字義Nghĩa
giả, nhái, giả mạomáy dịch
wěiNGUỴ
- 1.giả
- 2.giả mạo
- 3.nguỵ tạo
wěiNGUỴ
- 1.biến thể của 偽|伪[wei3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伪 (会意兼形声。从人,从为,为亦声。本义欺诈) 同本义 伪,诈也。--《说文》。徐锴曰伪者,人为之,非天真也。” 无或诈伪淫巧。--《礼记·月令》 不可学,不可事而在人者,谓之性;可学而能,可事而成之在人者,谓之伪。--《荀子·性恶篇》 又如伪诈(欺诈);伪怠(欺诈懈怠);伪服(骗居尊位);伪人(伪夫。伪善、诈伪之人);伪巧(诈伪奸滑);伪臣(诈伪之臣);伪民(诈伪的人);伪行(诈伪的行为) 人为;矫饰 人之性恶,其善者伪也。--《荀子·性恶》 伪装;假装 然则舜伪喜者与?--《孟 伪(偽、僞)wěi ⒈假,不真实~装。~科学。~劣产品。去~存真。 ⒉诡诈,不诚实奸~。虚~。 ⒊非法的窃取政权而不为人民承认的~总统。~政府。 伪é 1.通"讹"。改变;变化。 2.通"讹"。错误;差错。参见"伪谬"。 3.通"吪"。动。 伪guì 1.钱币。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 为 [wèi] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 伪装giả vờ (ngủ, v.v.)
- 伪造làm giả
- 伪善đạo đức giả
- 伪劣kém
- 伪币tiền giả
- 伪托giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ
- 伪书sách giả mạo
- 伪朝triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền
- 伪经kinh điển giả mạo
- 伪证khai man
- 虚伪giả dối
- 伪军quân đội bù nhìn
- 伪迹dấu vết nhân tạo
- 伪钞tiền giả
- 伪顶mái giả
- 伪饰tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)