學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
偽善
偽善
giản thể:
伪善
wěi
shàn
[ㄨㄟˇ ㄕㄢˋ]
NGUỴ THIỆN
TOCFL 7
1.
đạo đức giả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
改善
gǎishàn
cải thiện; làm cho tốt hơn
完善
wánshàn
phát triển tốt
善良
shànliáng
tốt bụng và thật thà
善於
shànyú
giỏi về; thành thạo
友善
yǒushàn
thân thiện
慈善
císhàn
nhân từ
善意
shànyì
thiện chí
妥善
tuǒshàn
thích hợp; đúng đắn
逐字解
Từng chữ trong từ
偽
nguỵ
giả, nhái, giả mạo
善
thiện
tốt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
微山
Wēishān
huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
蔚山
Wèishān
Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
巍山
Wēishān
Wyshān — xem Wyshān Duy-kiều Hồi tự trị huyện [Wei1 shan1 Yi2 zu2 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
伪善 nghĩa là gì? · Kaori Dict