字義Nghĩa
bởi vì
wèiVỊ
- 1.bởi vì
- 2.vì
- 3.để
wéiVI
- 1.làm (với tư cách)
- 2.xem cái gì như
- 3.làm như
wéiVI
- 1.biến thể của 為|为[wei2]
wèiVỊ
- 1.biến thể của 為|为[wei4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
为 (爲的本义是母猴。象形。按字,从爪,古文下象两母猴相对形) 假借为伪”。做,作,干,搞 我生之初,尚无为。--《诗·王风·兔爰》 子为不知,我将不墜。--《左传·定公十二年》 为善者,非善也,故善无以为也。--《管子·枢言》 变化则为生,为生则乱矣。--《管子·心术上》 为,施也。又,成也。--《广雅》 有客自云能,帝使为之。--《世说新语·巧艺》 为之难。--《论语》。皇疏犹行也。” 可以为师。--《论语》 人之为学。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 推为长。--清·徐珂《清稗类钞·战 为(為、爲)wéi ⒈做,干事在人~。敢作敢~。 ⒉有能力,有贡献,做出成绩年轻有~。大有作~。 ⒊看成,当作认~。以~。不足~凭。霓~衣兮风~马。 ⒋充当,担任,治理能者~师。她~校长已三年。善~国事。 ⒌成,变成变荒坡~花果山。 ⒍是十两~一斤。 ⒎被~人所耻。 ⒏助词。〈表〉疑问、程度、范围、加强语气等何乐不~?大~不幸。广~流传。极~紧要。 为(為、爲)wèi ⒈给,替~国争光。~人民服务。 ⒉〈表〉目的~了治病救人。 ⒊向,对且~众人言。不足~外人道。 ⒋帮助,卫护~人作嫁(〈喻〉没有自己的好处,白给别人操劳)。~虎作伥(〈喻〉做坏人的帮凶)。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
字的故事Chuyện chữ
VI (为) – làm, vì (giản thể của 為): Một chấm mồ hôi (丶 chủ) rơi trên chữ sức mạnh (力 lực) — dốc sức mà LÀM, tất cả VÌ người thân.
組詞Từ chứa chữ này
- 为什么tại sao?
- 为了để; nhằm mục đích; để mà
- 为止cho đến
- 为期kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
- 为难cảm thấy lúng túng hoặc khó xử
- 为何tại sao
- 为主dựa chủ yếu vào
- 为人cư xử
- 为此vì lý do này
- 为数về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)
- 因为bởi vì
- 认为tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
- 以为nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 成为trở thành; biến thành
- 行为hành động
- 称为được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."