學華語Kaori Dict

為此

giản thể: 为此

wèi

ㄨㄟˋ ㄘˇ

VỊ THỬ

HSK 6Conj
  1. 1.vì lý do này
  2. 2.liên quan đến điều này
  3. 3.về mặt này
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.để làm điều này
  2. 5.với mục đích này

例句Câu ví dụ

  • 1

    為此,我們開了一個會。

    wèi cǐ wǒ men kāi le yī ge huì

    Vì chuyện này, chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp

  • 2

    我為此對你生氣。

    wǒ wèicǐ duì nǐ shēngqì。

    Tôi tức giận với anh vì chuyện này

  • 3

    我為此生你的氣。

    wǒ wèicǐ shēng nǐ de qì。

    Tôi đang tức anh vì chuyện này

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

为此 nghĩa là gì? · Kaori Dict