- 1.bởi vì
- 2.do
- 3.bởi

例句Câu ví dụ
- 1
因為下雨,所以活動停了。
yīn wèi xià yǔ suǒ yǐ huó dòng tíng le
Hoạt động dừng lại vì mưa
- 2
我不能出去,因為我有作業。
wǒ bùnéng chūqù, yīnwèi wǒ yǒu zuòyè。
Tôi không thể ra ngoài vì tôi có bài tập
- 3
他昨天沒來上學,因為他病了。
tā zuótiān méi lái shàngxué, yīnwèi tā bìng le。
Hôm qua anh ấy không đến trường vì anh ấy ốm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 因NHÂN (因) – nguyên nhân: Người nằm dang tay (大 đại) gọn trong chiếc chiếu vuông (囗 vi) — nằm đâu do đó có cớ: nguyên NHÂN.
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.