- 1.cảm thấy lúng túng hoặc khó xử
- 2.làm khó (cho ai đó)
- 3.thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

例句Câu ví dụ
- 1
別為難自己。
bié wéi nán zì jǐ
Đừng làm khó bản thân
- 2
我覺得您說的很有道理,但是依照您出的條件處理的話,我們也很為難。
wǒ juéde nín shuō de hěn yǒudàoli, dànshì yīzhào nín chū de tiáojiàn chǔlǐ dehuà, wǒmen yě hěn wéinán。
Tôi cho rằng điều bạn nói rất hợp lý, nhưng nếu xử lý theo điều kiện bạn đưa ra thì chúng tôi cũng rất bối rối
- 3
那個團體為難民們提供食品供給。
nàge tuántǐ wéinán Mín men tígōng shípǐn gōngjǐ。
Tổ chức đó cung cấp thực phẩm cho các nạn nhân di cư.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.