字義Nghĩa
tráng lệ và mạnh mẽmáy dịch
kǎnKHẢN
- 1.ngay thẳng và trung thực
- 2.vui vẻ
- 3.tán gẫu
kǎnKHẢN
- 1.biến thể cũ của 侃[kan3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侃 刚直,刚强正直 侃然正色,论前世事。--欧阳修《与高司谏书》 又如侃直(刚正;梗直);侃然(刚直貌) 和乐的样子 我徒侃尔,乐亦在而。--《汉书·韦贤传》 又如侃然(和乐的样子);侃尔(和乐的样子) 侃 〈动〉 海阔天空地瞎扯 隔墙酬和都瞎侃。--王实甫《西厢记》 又如侃直(直抒己见,无所避忌);别侃了 侃大山 侃侃 侃kǎn ⒈ ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Như đáng tin 㐰 như nước suối 川
組詞Từ chứa chữ này
- 侃大山tán gẫu nói chuyện phiếm
- 侃侃而談nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
- 侃侃có sự tự tin và bình tĩnh
- 侃價mặc cả
- 侃星người nhiều chuyện
- 侃爺người nói chuyện lớn
- 調侃chế nhạo
- 閒侃tán gẫu