字義Nghĩa
yếu đuối, nhỏ bé, non nớtmáy dịch
NíNGHÊ
- 1.họ [Ni2]
níNGHÊ
- 1.(văn học) trẻ nhỏ
- 2.(văn học) giới hạn; ranh giới; cực điểm
- 3.(văn học) phân biệt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
倪〈名〉 (形声。从人,兒”声。本义小孩) 同本义 反其旄倪。--《孟子·梁惠王下》 垂髫之倪。--《旧唐书·玄宗本纪》 又如倪子(方言。儿子);倪倪(幼弱) 涯际;边际 绝境胜无倪,归途兴不尽。--钱起《自终南山晚归》 又如端倪(事情的眉目;头绪);倪露(露出端倪) 端;头绪 不知端倪。--《庄子·大宗师》 乾端坤倪,轩豁呈露。--韩愈《南海神庙碑》 通齯”。老人齿落复生的齿 通 倪ní ⒈端,边际天地之无~。 ⒉小孩垂髫之~(垂髫下垂的头发)。 倪nì 1.侧目斜视。 2.引申指邪,倾侧。 3.见"俾倪"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Một đứa trẻ 儿
組詞Từ chứa chữ này
- 倪匡Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
- 倪嗣沖Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915
- 倪柝聲Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc
- 倪桂珍Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ Linh 宋美齡|宋美龄[Song4 Mei3 ling2]
- 端倪ranh giới
- 俾倪thành lan can
- 旄倪biến thể của 耄倪[mao4 ni2]
- 熊倪Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc
- 耄倪già và trẻ
- 一窺端倪suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối