學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
倪桂珍
倪桂珍
Ní
Guì
zhēn
[ㄋㄧˊ ㄍㄨㄟˋ ㄓㄣ]
NGHÊ QUẾ TRÂN
1.
Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ Linh 宋美齡|宋美龄[Song4 Mei3 ling2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
珍惜
zhēnxī
trân trọng
珍貴
zhēnguì
quý giá
珍珠
zhēnzhū
ngọc trai
珍藏
zhēncáng
bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
袖珍
xiùzhēn
cỡ nhỏ bỏ túi
桂花
guìhuā
hoa quế
珍視
zhēnshì
đặt tầm quan trọng lớn
珍重
zhēnzhòng
quý giá
逐字解
Từng chữ trong từ
倪
nghê
yếu đuối, nhỏ bé, non nớt
桂
quế
cây quế, cây hồi
珍
trân
giá trị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
倪桂珍 nghĩa là gì? · Kaori Dict