字義Nghĩa
ngumáy dịch
shǎXOẠ
- 1.ngu ngốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
傻 头脑蠢笨,不谙事理,缺乏想象力 贾母喜欢,便起名为傻大姐。--《红楼梦》 又如傻厮(傻角。傻瓜,呆子);傻大头(傻子);傻儿凹(呆子);傻相(愚蠢可笑的样子);傻不愣登(形容愚蠢、糊涂的样子);傻冲打的(傻冲乱打人) 发呆,感觉迟钝 傻 极 傻(儍)shǎ ⒈笨,愚蠢太~。他是个~子。~头~脑。 ⒉呆,死心眼吓~了。这是个好差事,你不干,真~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một người 亻 bị đập vào đầu 夂 trên đầu 盂
組詞Từ chứa chữ này
- 傻瓜kẻ ngốc
- 傻笑cười khúc khích
- 傻冒ngốc
- 傻叉kẻ ngốc
- 傻子người ngu
- 傻屄cặc ngu (thô tục)
- 傻帽ngốc
- 傻氣ngốc nghếch
- 傻眼sững sờ
- 傻蛋chàng ngốc
- 傻話lời nói ngu ngốc
- 傻逼biến thể của 傻屄[sha3 bi1]
- 呆傻ngu ngốc
- 嚇傻làm cho khiếp sợ
- 犯傻ngớ ngẩn
- 癡傻ngu ngốc