學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thịnh vượng, phát triểnmáy dịch

XīngHƯNG

  1. 1.họ [Xing1]

xīngHƯNG

  1. 1.trỗi dậy
  2. 2.phát triển
  3. 3.thịnh hành

xìngHỨNG

  1. 1.cảm giác hoặc khao khát làm gì đó
  2. 2.hứng thú với điều gì
  3. 3.phấn khích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

兴 (会意。从舁,从同。舁,共举;同,同力。本义兴起;起来) 同本义 兴,起也。--《说文》 夙兴夜寐。--《诗·卫风·氓》 乃寝乃兴。--《诗·小雅·斯干》 三岁不兴。--《易·同人》 其言足以兴。--《礼记·中庸》 风萧瑟而并兴兮,天惨惨而无色。--王璨《登楼赋》 但国家兴自塑土,徒居平城。--《资治通鉴》 大楚兴。--《史记·陈涉世家》 兴利除弊。--宋·王安石《答司马谏议书》 水波不兴。--明·魏学洢《核舟记》 怨颇兴。--清·张廷玉《明史》 又如兴居(起居);兴辞(起立致辞);兴寝(起卧 兴(興)xīng ⒈起,起来~起。方~。夙~夜寐(早起晚睡)。 ⒉发动,举办,提倡~修水利。~办工厂。大~勤俭节约之风。 ⒊旺盛~旺。~盛。 ⒋流行,盛行~起。时~。 ⒌允许不~乱吵。 ⒍〈方〉或许你~买,~不买。 兴(興)xìng愉快,喜悦,有情趣,有趣味高~。~趣。~致。~味。~高采烈。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 兴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict