學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sạch sẽmáy dịch

jìngTỊNH

  1. 1.sạch
  2. 2.sạch sẽ
  3. 3.chỉ

jìngTỊNH

  1. 1.biến thể của 淨|净[jing4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

净 (形声。从水,争声。本义春秋时鲁国北城门争门”的护城河) 同本义 净,鲁北城门池也。--《说文》。按,北城之门曰净门,当因池水名净而命也。公羊传所谓鹿门、争门、吏门,盖以争为之。 京剧中的一类角色 净 假借为瀞”。清洁,洁净。亦用于形容抽象事物。亦指明净 风烟俱净。--吴均《与朱元思书》 亭亭净植。--宋·周敦颐《爱莲说》 又如窗明几净;白净(白而洁净);净本(唐 净(凈、渜)jìng ⒈清洁干~。把手洗~。 ⒉洗,擦洗~脸。 ⒊光,空,没有剩余钱已用~。~打细收。 ⒋纯,全~利。~重五斤。~是黄豆。 ⒌只不要~看别人的缺点。 ⒍戏曲中的一种角色。通称"花脸"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (băng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 净 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict