字義Nghĩa
công việc, sự nghiệpmáy dịch
wùVỤ
- 1.công việc
- 2.kinh doanh
- 3.vấn đề
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
务 (形声。从力,務声。从力,表示要致力于某事。本义致力,从事) 同本义 非务相反也。--《吕氏春秋·察今》 欲富国者,务广其地。--《战国策·秦策一》 务耕织。--汉·贾谊《过秦论》 又如务能(竭力);务精(极力求精;精益求精);务穑(务农);务法(致力于法治);务本(专心致力于根本);务外(谓研究学问,只致力于表面,不求深入);务纯(致力于深钻细研,以达 炉火纯青);务本(致力于根本);务于东(在东方致力作战) 操劳 谋求 不务文字奇。--白居易《寄唐生》 追求 务(務)wù ⒈致力,从事~工。~农。 ⒉事情事~。业~。任~。公~。 ⒊必须,一定~必。除恶~尽。 ⒋追求好高~远。 务mào 1.通"瞀"。眩惑。 2.通"冒"。《荀子.哀公》"古之王者有务而拘领者矣,其政好生而恶杀焉。"杨倞注"《尚书大传》曰'古之人衣上有冒而句领者。'郑康成注云 '……冒,覆项也。'"一说,务通"鍪"。梁启雄释"务读为'鍪',《淮南子.泛论》'古者有鍪而绻领以王天下者矣,其德生而不杀。'正作'鍪'字。"
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 夂 (tri) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 务实giải quyết vấn đề cụ thể
- 务必phải
- 务工lao động
- 务期điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)
- 务虚thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
- 务请vui lòng (trang trọng)
- 务农làm nông
- 务川Vụ Châu — xem Vụ Châu Tộc仡佬族苗族自治縣|务川仡佬族苗族自治县[Wu4 chuan1 Ge1 lao3 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 务川县quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
- 务川县xem: 务川仡佬族苗族自治縣 [Wu4 chuan1 Ge1 lao3 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 服务phục vụ
- 任务nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
- 义务nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
- 业务kinh doanh
- 家务công việc nhà
- 商务công việc thương mại