字義Nghĩa
bỗng nhiênmáy dịch
bóBỘT
- 1.thịnh vượng
- 2.phồn thịnh
- 3.đột nhiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
勃 (形声。从力,孛声。本义排,推动) 同本义 勃,排也。--《说文》 勃,展也。--《广雅》。今苏俗语以力旋转物曰勃。 又如勃郁(风回旋的样子;郁结);勃屑(即勃窣) 勃 兴起;旺盛 气喷勃以布覆兮。--马融《长笛赋》 勃勃,盛也。--《广雅》 勃然平世之俗起焉。--《荀子·非十二子》。注兴起貌。” 又如蓬勃(繁荣;旺盛);勃腾腾(烟气上升的样子;怒气上升的样子);勃勃(烟气上升的样子) 通悖”。乖戾 彻志之勃,解心之谬。--《庄子·庚桑楚》 利在故新相反,前后相勃。--《韩非子 勃 bó旺盛朝气蓬~、诗兴~发。 【勃勃】形容精神旺盛或欲望强烈兴致~、生气~。 【勃发】 ①焕发;旺盛英姿~、生气~。 ②突然发生心脏病~。 【勃郎宁】一种可以连续射击的手枪。又作勃朗宁。 【勃朗峰】阿尔卑斯山脉最高峰。位于法国和意大利边境。拔4810米。有现代冰川。 【勃朗宁】见【勃郎宁】。 【勃列日涅夫】(1906-1982)苏联前领导人。生于乌克兰的卡缅斯克镇冶金工人家庭。1931年加入苏联共产党。卫国战争时期,曾任第十八集团军政治部主任、乌克兰第四方 面军政治部主任等。1946起,先后任扎波罗热州等州委第一书记。1950年起任摩尔达维亚党中央第一书记,同年10月当选为联共中央委员、联共中央主席团候补委员等。1956 年起历任苏共中央主席团候补委员、委员、中央书记、第一书记兼俄罗斯联邦局主席、总书记和最高苏维埃主席团主席等职。 【勃然】 ①兴起或旺盛的样子歌兴~而起。 ②因生气或惊慌等变脸色的样子~大怒。 【勃兴】勃然兴起;蓬勃发展。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 力 (lực) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Sức mạnh
組詞Từ chứa chữ này
- 勃然大怒nổi cơn thịnh nộ
- 勃利huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
- 勃勃phát đạt
- 勃固thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
- 勃海Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải
- 勃然đột nhiên
- 勃發nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ
- 勃興trỗi dậy đột ngột
- 勃起cương dương
- 勃利縣huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
- 蓬勃mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
- 朝氣蓬勃tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
- 興致勃勃trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ
- 生氣勃勃tràn đầy sức sống
- 周勃Chu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán
- 哈勃Hubble (tên)