學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勃固
勃固
Bó
gù
[ㄅㄛˊ ㄍㄨˋ]
BỘT CỐ
1.
thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
固定
gùdìng
cố định
堅固
jiāngù
vững chắc
鞏固
gǒnggù
củng cố; tăng cường
固然
gùrán
thừa nhận (đúng là...)
穩固
wěngù
ổn định
固執
gùzhí
bướng bỉnh
蓬勃
péngbó
mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
頑固
wángù
cứng đầu; bướng bỉnh
逐字解
Từng chữ trong từ
勃
bột
bỗng nhiên
固
cố
trở nên rắn chắc, rắn chắc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
博古
BóGǔ
Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay
波谷
bōgǔ
đáy sóng
簸穀
bǒgǔ
sàng lúa
鵓鴣
bógū
chim cu hoặc loài chim tương tự
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
勃固 nghĩa là gì? · Kaori Dict