學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
博古
博古
Bó
Gǔ
[ㄅㄛˊ ㄍㄨˇ]
BÁC CỔ
1.
Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
古代
gǔdài
thời cổ đại
博士
bóshì
tiến sĩ (học vị học thuật)
博物館
bówùguǎn
bảo tàng
古
gǔ
cổ
古老
gǔlǎo
cổ xưa
古典
gǔdiǎn
cổ điển
賭博
dǔbó
đánh bạc
博客
bókè
blog (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
博
bác
cờ bạc
古
cổ
cũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
勃固
Bógù
thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
波谷
bōgǔ
đáy sóng
簸穀
bǒgǔ
sàng lúa
鵓鴣
bógū
chim cu hoặc loài chim tương tự
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
博古 nghĩa là gì? · Kaori Dict