字義Nghĩa
tội phạm, cướp, nhóm tội phạmmáy dịch
fěiPHỈ
- 1.cướp
- 2.(văn học) chẳng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
匪〈名〉 (形声。从匚,盛物之器。非声。本义篚”的古字。竹器,形似竹箧) 同本义 匪,器似竹筐。--《说文》。按,古者盛币帛以匪,其器椭方。 共设匪瓮之礼。--《周礼·肆师》 通斐”。五色相错 有匪君子,如切如瑳。--《诗·卫风·淇奥》 盗匪 匪〈副〉 假借为非”,表示否定 匪寇,昏媾。--《易·屯卦》 比之匪人。--《易·比卦》 匪夷所思 匪 fěi ⒈盗贼,抢劫财物的坏人~徒。~帮。追捕惯~。严惩车~路霸。 ⒉非,不是我心~石。~夷所思(不是一般人所想的或指思想离奇)。 【匪人】不是自己亲近的人。 匪fēi 1.见"匪匪"。 匪fēn 1.见"匪颁"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 匚 (phương) chỉ nghĩa, 非 [fēi] chỉ âm.
thùng
組詞Từ chứa chữ này
- 匪夷所思không thể tưởng tượng
- 匪巢sào huyệt thổ phỉ
- 匪幫băng cướp
- 匪徒tên cướp
- 匪盜tên cướp
- 匪穴sào huyệt của cướp; căn cứ phiến loạn
- 匪首tên cướp
- 匪徒集團băng đảng
- 土匪thổ phỉ
- 共匪thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
- 剿匪gửi lực lượng vũ trang để trấn áp
- 劫匪kẻ cướp
- 叛匪tên cướp nổi loạn
- 散匪thổ phỉ phân tán