例句Câu ví dụ
- 1
土匪們把她的嘴塞住了。
tǔfěi men bǎ tā de zuǐ sāi zhù le。
Những tên cướp đã bịt miệng cô ấy
- 2
曾經在縣城里作惡多端的土匪今日終於被警方捕獲,當地民眾喜大普奔 !
céngjīng zài xiànchéng lǐ zuòè duōduān de tǔfěi jīnrì zhōngyú bèi jǐngfāng bǔhuò, dāngdì mínzhòng xǐdàpǔbēn!
Những tên côn đồ từng gây bạo động ở huyện ngày nay cuối cùng cũng bị lực lượng chức năng bắt giữ, người dân địa phương mừng rỡ tột độ.
