例句Câu ví dụ
- 1
軍隊占領了整片領土。
jūnduì zhànlǐng le zhěng piàn lǐngtǔ。
Quân đội đã chiếm đóng toàn bộ lãnh thổ
- 2
這座島嶼是美國的領土。
zhè zuò dǎoyǔ shì Měiguó de lǐngtǔ。
Đảo này là lãnh thổ của Mỹ
- 3
我不是很中國人,比如我不覺得臺灣是中國領土。
wǒ bùshì hěn Zhōngguórén, bǐrú wǒ bùjué de Táiwān shì Zhōngguó lǐngtǔ。
Tôi không thực sự là người Trung Quốc, ví dụ như tôi không nghĩ rằng Đài Loan là lãnh thổ Trung Quốc
