學華語Kaori Dict

領土

giản thể: 领土

lǐng

ㄌㄧㄥˇ ㄊㄨˇ

LÃNH THỔ

HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ

  • 1

    軍隊占領了整片領土。

    jūnduì zhànlǐng le zhěng piàn lǐngtǔ。

    Quân đội đã chiếm đóng toàn bộ lãnh thổ

  • 2

    這座島嶼是美國的領土。

    zhè zuò dǎoyǔ shì Měiguó de lǐngtǔ。

    Đảo này là lãnh thổ của Mỹ

  • 3

    我不是很中國人,比如我不覺得臺灣是中國領土。

    wǒ bùshì hěn Zhōngguórén, bǐrú wǒ bùjué de Táiwān shì Zhōngguó lǐngtǔ。

    Tôi không thực sự là người Trung Quốc, ví dụ như tôi không nghĩ rằng Đài Loan là lãnh thổ Trung Quốc

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

領土 nghĩa là gì? · Kaori Dict