例句Câu ví dụ
- 1
泥土很軟。
ní tǔ hěn ruǎn
Đất sét rất mềm
- 2
春雨過後,嫩芽從泥土中萌生。
chūnyǔ guòhòu, nènyá cóng nítǔ zhōng méngshēng。
Sau cơn mưa xuân, mầm non mọc lên từ đất
- 3
我的鞋子因為長途跋涉而沾滿玲泥土。
wǒ de xiézi yīnwèi chángtúbáshè ér zhānmǎn líng nítǔ。
Giày tôi bám đầy bùn do đi đường dài.
