字義Nghĩa
nằm xuốngmáy dịch
wòNGOẠ
- 1.nằm
- 2.cuộn mình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卧 (会意。从人臣。臣”是竖立的眼睛。本义人伏在几案上休息,眼睛呈竖立形) 同本义 坐而言,不应,隐几而卧。--《孟子》。焦循正义卧与寝异,寝于床,卧于几。统言之则不别。” 一生伏案卧。--清·方苞《左忠毅公逸事》 躺;卧而不眠 弛然而卧。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 溪头卧剥莲蓬。--宋·辛弃疾《清平乐·村居》 卧听风吹雨。--宋·陆游《十一月四日风雨大作》 僵卧孤村不自哀。--宋·陆游《示儿》 或立或卧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如 卧冰(卧于冰上。古孝子卧冰事母的 卧(舙)wò ⒈伏在桌子上睡觉伏案而~。 ⒉躺,趴~床。~下。仰~。~射。 ⒊睡觉用的~铺。~室。~席。 ⒋禽兽趴伏鸭~草地。猫~灶旁。 ⒌平放着木棍~着。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ngủ; người (thay đổi từ 人) nằm trên giường; người (thay đổi từ 卜) với chữ 臣
組詞Từ chứa chữ này
- 臥室phòng ngủ
- 臥鋪giường nằm (trên tàu)
- 臥房phòng ngủ
- 臥床nằm trên giường
- 臥病ốm liệt giường; nằm liệt giường
- 臥位giường nằm
- 臥佛Phật nằm
- 臥倒nằm xuống
- 臥內phòng ngủ
- 臥具đồ dùng giường ngủ
- 仰臥nằm ngửa
- 伏臥nằm xuống
- 俯臥nằm sấp
- 倒臥nằm xuống
- 側臥nằm nghiêng
- 僵臥nằm cứng đơ không cử động