字義Nghĩa
gâumáy dịch
fèiPHỆ
- 1.sủa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
吠〈动〉 (会意。从犬,从口。本义狗叫) 同本义 吠,犬鸣也。--《说文》 邑犬君吠兮所怪也。--《楚辞·九章》 谚云一犬吠形,百犬吠声。”--王符《潜夫论·贤难》 又如吠声(狗叫声);吠日(很少见到太阳的狗,偶尔见到太阳出来就狂叫,喻少见多怪) 泛指动物鸣叫 恶言攻击 吠形吠声 吠 fèi狗叫一犬~形,百犬~声(〈喻〉随声附和)。蜀(四川)犬~日(〈喻〉少见多怪)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tiếng sủa của chó 犬 với mồm 口
組詞Từ chứa chữ này
- 吠叫sủa
- 吠陀Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
- 狂吠sủa điên cuồng
- 狗吠sủa
- 梨俱吠陀Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
- 生命吠陀xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
- 蜀犬吠日nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất
- 阿育吠陀Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ)