字義Nghĩa
chỉmáy dịch
wéiDUY
- 1.chỉ
- 2.một mình
- 3.-ism (trong tiếng Trung, một tiền tố, thường kết hợp với hậu tố như 主義|主义[zhu3 yi4] hoặc 論|论[lun4], ví dụ 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], chủ nghĩa duy lý)
wěiDUỴ
- 1.vâng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
唯 (形声。从口,隹声。本义急声回答声) 同本义 唯者,应之速而无疑也。--《助字辨略》朱注 子曰参乎!吾道一以贯之。”曾子曰唯。”--《论语·里仁》 秦王跽而请曰先生何以幸教寡人?”范睢曰唯,唯。”--《史记·范睢蔡泽列传》 又如唯阿(唯、阿同为应对 语词。比喻差别不大);唯俞(应答辞);唯唯(恭逊的应辞);唯诺(应答;连 声应诺而不表异议) 唯 只有,只是 唯圣人为能和。 唯北狄野心。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 唯余其一。--吴均《与朱元思书》 唯巨石岿然。--《吕氏春秋· 唯wéi ⒈应答声~ ~诺诺。 ⒉通"惟"。只,只有~恐不实。~利是图。 唯wěi 1.应答声。 2.招呼声。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 唯一chỉ; duy nhất
- 唯獨chỉ
- 唯有chỉ có
- 唯恐sợ rằng
- 唯物duy vật
- 唯粉fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng
- 唯美thẩm mỹ
- 唯讀chỉ đọc (tin học)
- 唯象hiện tượng học
- 唯飯fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng
- 毒唯fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác
- 唯二Chỉ một trong hai thứ duy nhất; chỉ hai thứ duy nhất
- 唯一性tính duy nhất
- 唯心論triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
- 唯物論
- 唯理論