學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
毒唯
毒唯
dú
wéi
[ㄉㄨˊ ㄨㄟˊ]
ĐỘC DUY
1.
fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
毒
dú
chất độc
唯一
wéiyī
chỉ; duy nhất
病毒
bìngdú
vi rút
中毒
zhòngdú
bị ngộ độc
消毒
xiāodú
khử trùng; tiệt trùng
吸毒
xīdú
sử dụng ma túy
有毒
yǒudú
độc
殺毒
shādú
khử trùng
逐字解
Từng chữ trong từ
毒
độc
độc tố
唯
duy, duỵ, dõi
chỉ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
杜威
DùWēi
Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải
都尉
dūwèi
cấp bậc quân sự
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
毒唯 nghĩa là gì? · Kaori Dict