例句Câu ví dụ
- 1
他中毒了,去了醫院。
tā zhòng dú le qù le yī yuàn
Anh ấy bị ngộ độc, đã đến bệnh viện
- 2
那臺電腦中毒了。
nà tái diànnǎo zhòngdú le。
Máy tính đó bị nhiễm virus
- 3
目前,在電腦使用者中,得了 “網絡中毒症”的大約占 2%~3%左右。
mùqián , zài diànnǎo shǐyòngzhě zhōng , déle “ wǎngluò zhòngdú zhèng ” de dàyuē zhàn 2 % ~ 3 % zuǒyòu。
Hiện nay, khoảng 2%~3% người dùng máy tính bị mắc 'bệnh nhiễm mạng'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
