學華語Kaori Dict

中都

Zhōng

ㄓㄨㄥ ㄉㄨ

TRUNG ĐÔ

  1. 1.Trung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh

例句Câu ví dụ

  • 1

    貓在黑暗中都是灰色的。

    māo zài hēiàn Zhōngdū shì huīsè de。

    Mèo ở trong bóng tối đều màu xám

  • 2

    全純函數在其定義域內任意一點的鄰域中都可以表示為收斂的冪級數。

    quánchún hánshù zài qí dìngyìyù nèi rènyì yīdiǎn de línyù Zhōngdū kěyǐ biǎoshì wèi shōuliǎn de mìjíshù。

    Hàm số toàn chỉnh hợp có thể được biểu diễn dưới dạng chuỗi lũy thừa hội tụ trong một lân cận của bất kỳ điểm nào trong miền xác định

  • 3

    山羊和綿羊是山區生活的基礎。他們供應牛奶、奶酪和肉類。每道菜中都含有其中一種成分

    shānyáng hé miányáng shì shānqū shēnghuó de jīchǔ。 tāmen gōngyìng niúnǎi、 nǎilào hé ròulèi。 měi dào cài Zhōngdū hányǒu qízhōng yīzhǒng chéngfèn

    Dê núi và cừu núi là nền tảng của đời sống ở vùng núi. Chúng cung cấp sữa, phô mai và thịt. Mỗi món ăn đều chứa ít nhất một thành phần từ chúng.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
  • ĐÔ (都) – đều; thủ đô: Mọi người (者 giả) TẤT CẢ kéo về thành ấp (阝) — nơi ai cũng đến chính là thủ ĐÔ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中都 nghĩa là gì? · Kaori Dict