例句Câu ví dụ
- 1
唯有我們有一個花園!
wéiyǒu wǒmen yǒu yīge huāyuán !
Chỉ có chúng tôi mới có một vườn hoa!
- 2
唯有如此,才能長久。
wéiyǒu rúcǐ, cáinéng chángjiǔ。
Chỉ có như vậy mới bền lâu.
- 3
唯有加很多糖才能讓我喝得下粥。
wéiyǒu jiā hěn duōtáng cáinéng ràng wǒ hē de xià zhōu。
Chỉ có thêm nhiều đường tôi mới có thể ăn được cháo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
