學華語Kaori Dict

未有

wèiyǒu

ㄨㄟˋ ㄧㄡˇ

VỊ HỮU

  1. 1.không phải
  2. 2.chưa từng
  3. 3.chưa xảy ra
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.chưa từng có

例句Câu ví dụ

  • 1

    她等了又等,但他始終未有回來。

    tā děng le yòu děng, dàn tā shǐzhōng wèiyǒu huílai。

    Cô ấy chờ đợi mãi mà anh ấy vẫn không trở lại

  • 2

    此時日本的經濟在前所未有的榮景之中。

    cǐshí Rìběn de jīngjì zàiqián suǒ wèiyǒu de róngjǐng zhīzhōng。

    Vào lúc này, nền kinh tế Nhật Bản đang ở trong tình trạng thịnh vượng chưa từng có.

  • 3

    "一次就像是從未有," 年輕的姑娘暗示。然而,婦科醫生暗示:"雙胞胎。"

    " yīcì jiù xiàng shì cóngwèi yǒu, " niánqīng de gūniang ànshì。 ránér, fùkē yīshēng ànshì: " shuāngbāotāi。 "

    "Một lần giống như chưa từng có," cô gái trẻ ám chỉ. Tuy nhiên, bác sĩ sản phụ khoa ám chỉ: "đôi胞胎."

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未有 nghĩa là gì? · Kaori Dict