字義Nghĩa
mở ramáy dịch
QǐKHỞI
- 1.Khải, con của Đại Vũ 禹[Yu3], được ghi nhận là người sáng lập triều Hạ 夏朝[Xia4 Chao2] (khoảng 2070-khoảng 1600 TCN)
qǐKHỞI
- 1.mở
- 2.bắt đầu
- 3.khởi xướng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
啟qǐ1.同"启"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Đập vào cửa bằng tay 攵; 啟 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 啟動khởi động (một máy)
- 啟發khai sáng
- 啟事thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web)
- 啟示tiết lộ
- 啟蒙dạy trẻ nhỏ
- 啟迪khai sáng
- 啟程khởi hành lên đường
- 啟用bắt đầu sử dụng
- 啟齒mở miệng
- 啟奏trình tấu lên vua
- 開啟mở
- 哀啟cáo phó (thuật ngữ cổ)
- 啟封mở thứ gì đó đã được niêm phong
- 啟明Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
- 啟東Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
- 啟矇biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]