字義Nghĩa
mởmáy dịch
qǐKHỞI
- 1.biến thể của 啟|启[qi3]
qǐKHỞI
- 1.biến thể của 啟|启[qi3]
QǐKHỞI
- 1.Khải, con của Đại Vũ 禹[Yu3], được ghi nhận là người sáng lập triều Hạ 夏朝[Xia4 Chao2] (khoảng 2070-khoảng 1600 TCN)
qǐKHỞI
- 1.mở
- 2.bắt đầu
- 3.khởi xướng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
启 (会意。从户,从口。甲骨文字形,左边是手(又),右边是户(单扇门);用手开门,即开启的意思◇繁化加口”,或省去手(又)而成启”。金文又加攴”成啓”。现简化为 启”。本义开,打开) 同本义 启,开也。--《说文》 经传皆作啟” 公将啟之。--《左传·隐公元年》 疆埸无主,则啟戒心。--《国语·晋语一》 凡啟塞从时。--《左传·僖公二十年》。注门户道桥谓之啟。” 啟户。--《仪礼·士虞礼》 门启而入。--《左传》 启窗而观。--明·魏学洢《核舟记》 不能启口。--清·林觉民《与妻书》 又如 启(啟、啓)qǐ ⒈开,打开,开发,开拓~开。~封。~地三千里。 ⒉开导~蒙。~示。~发。 ⒊开始~程。~用。 ⒋陈述,说明~事。~告。敬~者。 ⒌书信书~。小~。 ⒍ ①开口难于~齿。 ②笑。 ⒎
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Cửa 戸 đang mở 口
組詞Từ chứa chữ này
- 启动khởi động (một máy)
- 启发khai sáng
- 启事thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web)
- 启示tiết lộ
- 启蒙dạy trẻ nhỏ
- 启迪khai sáng
- 启程khởi hành lên đường
- 启用bắt đầu sử dụng
- 启齿mở miệng
- 启奏trình tấu lên vua
- 开启mở
- 哀启cáo phó (thuật ngữ cổ)
- 启封mở thứ gì đó đã được niêm phong
- 启明Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
- 启东Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
- 启蒙biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]