字義Nghĩa
phun ra, thổi ra, phồng ramáy dịch
pēnPHUN
- 1.phun ra; bắn ra; xịt ra; phụt
- 2.(lóng) chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng)
pènPHÚN
- 1.(mùi) nồng
- 2.mùa cao điểm (của mùa vụ)
- 3.(lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
喷 (形声。从口,贲声。本义怒叱) 同本义 喷,咤也。--《说文》。徐灏注笺今俗语犹谓咤人曰喷。” 泉水自地下涌出;喷出,喷射 子不见夫唾者乎?喷则大者如珠,小者如雾,杂而下者不可胜数也。--《庄子》 又如喷噀(喷出);喷沫(喷涌泡沫);喷沸(喷涌沸腾);喷筒(旧时装火药以喷射的火器);喷激(喷涌激荡);喷蛆(詈词。乱扯,胡说) 马嘘气或鼓鼻 其马喷沙。--《穆天子传》 又如喷吼( 扯→扯;闲扯 喷pēn ⒈散着射出~泉。~ 火。~雾器。~气式飞机。 ⒉ 喷pèn ⒈气味浓烈~香。 ⒉蔬菜、瓜果、鱼虾等上市的旺盛时期白菜~儿。鲜鱼正在~儿上。 ⒊量词,指开花结果实或成熟收割的次数头~棉花。收二~稻子了。 喷fèn 1.吹奏。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 贲 [bēn, bì] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 喷泉đài phun nước
- 喷射phun ra; xịt; phun tia
- 喷出phun
- 喷嘴vòi phun
- 喷嚏hắt xì
- 喷墨phun mực
- 喷壶bình xịt
- 喷子máy phun; thiết bị phun
- 喷桶bình tưới nước
- 喷枪súng phun sơn
- 打喷嚏hắt xì
- 香喷喷thơm ngon
- 井喷tăng vọt
- 喷气phun ra hơi (hoặc không khí, v.v.)
- 喷池bể phun nước
- 喷涌phun ra