字義Nghĩa
người tù, phạm nhânmáy dịch
qiúTÙ
- 1.tù nhân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
囚〈动〉 (会意。从人在囗(围)中。本义拘禁、囚禁) 同本义 囚,系也。--《说文》 囚,拘也。--《尔雅》 在泮献囚。--《诗·鲁颂·泮水》 斯率囚。--《史记·始皇纪》 韩非囚秦。--司马迁《报任安书》 景公乃囚阳虎。--《韩非子·难四》 泾水之囚之至矣。--唐·李朝威《柳毅传》 又如囚阱(押进地牢);囚解(拘禁押送);被囚;囚奴(囚禁奴役);囚拘(囚禁);囚桎(囚禁) 俘获,在战争中抓获 限制,围困 眼光囚在一国里,听谈彼得和约翰就生厌,定须张三李四才 囚qiú ⒈监禁~禁。 ⒉被监禁的人~犯。罪~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người trong phòng giam 口
組詞Từ chứa chữ này
- 囚犯tù nhân; phạm nhân
- 囚禁giam giữ
- 囚室phòng giam
- 囚徒tù nhân
- 囚籠lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân
- 囚衣đồng phục tù
- 囚人người bị giam; tù nhân
- 囚錮鋒front bị tắc (khí tượng)
- 劫囚phá tù để giải thoát tù nhân
- 拘囚bỏ tù
- 死囚tù nhân chờ hành quyết
- 繫囚tù nhân
- 錮囚鋒front bị tắc (khí tượng)