學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khu vựcmáy dịch

VỰC

  1. 1.lĩnh vực
  2. 2.khu vực
  3. 3.vùng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

域〈名〉 (形声。从土,或声。土,表示疆土。域”本作或”,与国”同义。从口,从戈,以守一。一,地也。”为会意字。本义疆界,疆域) 同本义 域,邦也。--《说文》。按,或者,封也,国者,邦也天子诸侯所守土为域,所建都为邦。 以保尔域。--《汉书·韦元成传》。注谓封邑也。” 正域彼四方。--《诗·商颂·玄鸟》 驱一世之民,济之仁寿之域。--《汉书》 又如域野(境内乡野);域内(域中);域外(境外;国外) 地区,区域 出百死,入绝域。--《汉书》 卿曹与我俱在绝域 域yù ⒈疆界,一定范围之内的地方领~。地~。区~。长江流~。 ⒉〈古〉邦国,封邑邦~之内。以保尔~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thổ) chỉ nghĩa, [huò] chỉ âm.

đất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 域 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict