海域
hǎiyù
[ㄏㄞˇ ㄩˋ]
HẢI VỰC
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.vùng biển
- 2.hải phận
- 3.không gian hàng hải

例句Câu ví dụ
- 1
這片海域過去常有海盜出沒。
zhè piàn hǎiyù guòqù cháng yǒu hǎidào chūmò。
Vùng biển này trước đây thường có hải tặc xuất hiện.
- 2
馬尾藻海是一片廣闊的海域,因一種名為「馬尾藻」的自由漂浮海藻而得名。
mǎwěi zǎo hǎi shì yī piàn guǎngkuò de hǎiyù, yīn yīzhǒng míngwéi 「 mǎwěi zǎo 」 de zìyóu piāofú hǎizǎo ér démíng。
Biển Sargasso là một vùng biển rộng lớn, được đặt tên theo một loại tảo biển tự do nổi lên mang tên 'tảo Sargasso'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.