字義Nghĩa
phụ nữ đã kết hônmáy dịch
fùPHỤ
- 1.phụ nữ
fùPHỤ
- 1.biến thể cũ của 婦|妇[fu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
妇 (会意。甲骨文字形,左边是帚”,右边是女”。从女持帚,表示洒扫。本义已婚的女子) 同本义 媎,服也。从女,持帚,洒埽也。会意。谓服事人者。--《说文》 女子谓之妇人。--《广雅》 妇人侠床。--《仪礼·士丧礼》。注妻妾子姓也。” 士曰妇人,庶人曰妻。--《礼记·曲礼》 听妇前致词,三男邺城戍。--唐·杜甫《石壕吏》 又如少妇;孕妇;媳妇;妇驵(交易时的女介绍人);妇政(妇人参与政事);妇人家(已婚妇女) 泛指妇女,常指成年女子 纵有健妇把锄犁,禾生陇亩无东西。--唐·杜甫《兵车行》 妇(媎) fù ⒈女性的通称~孺。~科。三八国际~女节。 ⒉妻,已婚的女子,跟"夫"相对~人。夫~平等。 ⒊儿媳媳~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Hình đơn giản của 婦; một người nữ 女 mang gậy 彐
組詞Từ chứa chữ này
- 妇女phụ nữ
- 妇人người phụ nữ đã kết hôn
- 妇好Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]
- 妇幼phụ nữ và trẻ em
- 妇检khám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])
- 妇科phụ khoa
- 妇联liên đoàn phụ nữ
- 妇孺Phụ nữ và trẻ em — phụ nữ và trẻ em
- 妇女节Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
- 妇洗器bồn rửa vệ sinh
- 夫妇một cặp (đã kết hôn)
- 主妇người nội trợ
- 寡妇quả phụ
- 孕妇phụ nữ mang thai
- 媳妇
- 媳妇con dâu