例句Câu ví dụ
- 1
老天!我殺了一個孕婦!
lǎotiān! wǒ shā le yīge yùnfù!
Trời ơi! Tôi đã giết một người mang thai!
- 2
這個三點誓言申明,他們要給老人、孕婦和殘疾人讓座;避免使用無禮或威脅的言語,還要禮貌對待同車乘客與乘務人員。
zhège sān diǎn shìyán shēnmíng, tāmen yào gěi lǎorén、 yùnfù hé cánjírén ràngzuò; bìmiǎn shǐyòng wúlǐ huò wēixié de yányǔ, hái yào lǐmào duìdài tóng chē chéngkè yǔ chéngwù rényuán。
Ba điểm cam kết này khẳng định họ sẽ nhường chỗ cho người già, phụ nữ mang thai và người khuyết tật; tránh sử dụng ngôn từ vô lễ hoặc đe dọa, đồng thời phải lịch sự với hành khách và nhân viên trên xe.
