字義Nghĩa
có thaimáy dịch
yùnDỰNG
- 1.mang thai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孕 (会意。甲骨文字形,外象妇女大腹之形,内象腹中怀子之形。本义怀胎) 同本义 孕裹子也。--《说文》 --《国语·郑语》 毛者孕鬻。--《礼记·乐记》 夫征不复,妇孕不育,凶。--《易·渐》 又如孕重(怀胎);孕吐(妊娠初期呕吐);孕乳(怀胎哺育) 孕育 拙辞或孕于巧义,庸事或萌于新意。--《文心雕龙》 又如孕毓(孕育);孕化(孕育变化) 包含,含 薪的饱孕着愁思的俊俏的脸庞也别有一种神秘的力量。--茅盾《路》 又如孕括(包孕总括) 孕yùn ⒈胎,怀胎怀~。~妇。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một người phụ nữ đang sinh 乃 một đứa con 子
組詞Từ chứa chữ này
- 孕育mang thai
- 孕婦phụ nữ mang thai
- 孕吐ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)
- 孕期mang thai; thai kỳ
- 孕產mang thai và sinh nở
- 孕穗
- 孕童
- 孕酮progesterone
- 孕婦裝trang phục thai sản
- 孕嬰童
- 懷孕mang thai
- 身孕mang thai
- 不孕vô sinh
- 代孕mang thai hộ
- 備孕đang cố gắng mang thai
- 受孕mang thai; thụ thai