字義Nghĩa
chị gái, thiếu nữmáy dịch
jiěTỶ
- 1.chị gái
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
姐 (形声。从女,且声。本义母亲的别称) 蜀谓母曰姐。--《说文》。段玉裁注方言也,其字当蜀人所制。” 女兄。同父母或只同父或同母;年龄比自己大的女子 近世多以女兄为姐,盖尊之也。--吴曾《能改斋漫录》 又如大姐;二姐;姐妹;姐弟 称本族或亲戚同辈而年龄比自己大的(不包括称为嫂的)女子 尊称年纪和自己差不多的女子 对一般同辈女性的敬称 指妓女 姐jiě ⒈称同父母所生养的、比自己年龄大的女子好~ ~。 ⒉称比自己年龄大的同辈女子表~。 ⒊敬词大~。 ⒋ 姐jù 1.娇,骄纵。 姐zǐ 1.汉代少数民族名,属西羌。如彡姐﹑荡姐。参见《汉书.冯奉世传》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa, 且 [qiě] chỉ âm.
nữ
字的故事Chuyện chữ
TỶ (姐) – chị: Người con gái (女 nữ) đứng đầu bàn thờ tầng lớp (且 thả) — lớn nhất trong đám em gái: CHỊ, TỶ tỷ.
組詞Từ chứa chữ này
- 姐妹chị em
- 姐丈chồng của chị
- 姐夫
- 姐姐chị gái
- 姐倆hai người chị em; hai người bạn thân nữ
- 姐們người bạn thân nữ; chị (giữa bạn thân nữ)
- 姐妹花chị em xinh đẹp
- 姐弟戀tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn
- 姐們兒Chị em; dạng erhua của 姐們|姐们[jie3 men5]
- 小姐cô gái
- 大姐chị gái
- 唉姐bà (tiếng địa phương)
- 堂姐chị họ lớn tuổi hơn cùng dòng cha
- 姨姐chị gái của vợ
- 娭姐bà nội