字義Nghĩa
nhàmáy dịch
yǔVŨ
- 1.phòng
- 2.vũ trụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
宇〈名〉 (形声。从宀,于声。宀”表示房屋。本义屋檐) 同本义 宇,屋边也。--《说文》 宇,屋檐也。--《一切经音义》引《说文》 上栋下宇。--《易·系辞》 八月在宇。--《诗·豳风·七月》。释文屋四垂为宇。” 置于宇西阶上。--《仪礼·士丧礼》 五帝庙同宇。--《汉书·郊祀志》 而燕雀佼之,以为不能与之争于宇宙之间。--《淮南子·览冥》 权起更衣,肃追于宇下。--《资治通鉴》 又如宇堂(屋檐下的正房前);宇达(屋檐和窗户);宇溜(屋檐) 房屋 聿来胥宇。--《诗·大雅·緜》 高堂邃宇。-- 宇yǔ ⒈屋檐屋~。〈引〉房屋各安其~。 ⒉空间,上下四方~宙(也指所有的空间和时间。空间是无边无际,时间是无始无终)。 ⒊天下,国土,国家环~。~内。故~。 ⒋风度,仪容眉~。气~轩昂。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa, 于 [yú] chỉ âm.
công trình
組詞Từ chứa chữ này
- 宇宙vũ trụ
- 宇航員phi hành gia
- 宇文một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]
- 宇航chuyến bay vào không gian
- 宇宙學vũ trụ học
- 宇宙線tia vũ trụ
- 宇宙號Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga
- 宇宙觀thế giới quan
- 宇航局cơ quan vũ trụ
- 宇航服bộ đồ du hành vũ trụ
- 廟宇ngôi đền
- 大宇Daewoo (tập đoàn Hàn Quốc)
- 寰宇toàn bộ trái đất
- 屋宇tòa nhà
- 杜宇chim cuc cu
- 樓宇tòa nhà