宇文
Yǔwén
[ㄩˇ ㄨㄣˊ]
VŨ VĂN
- 1.một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]
- 2.họ hai chữ [Yu3 wen2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.