字義Nghĩa
loạimáy dịch
shǔTHUỘC
- 1.phân loại
- 2.chi (phân loại học)
- 3.thành viên gia đình
zhǔCHÚC
- 1.kết hợp lại
- 2.tập trung chú ý vào
- 3.tập trung vào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
属 shu (形声。从尾,蜀声。尾”与身体相连。①本义连接。②类,族) 种类。亦特指牲类 忠之属也,可以一战。--《左传·庄公十年》 土地平旷,屋舍俨然,有良田美池桑竹之属。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如金属;属禽(分别飞禽的种类) 亲属 是疾易传染,遘者虽戚属,不敢同卧起。--清·方苞《狱中杂记》 又如家属(户主外的家庭成员);军属;眷属;属从(指按亲属关系而从其丧服);属党(亲属);属姓(同宗);属疏(宗族关系疏远) 侪辈。指同一类人 若属皆且为所 属(屬)shǔ ⒈类,同一类型的种~。金~。非金~。 ⒉同一家族的亲~。家~。 ⒊有管辖关系的直~。隶~。归~。附~。 ⒋是事~可行。经查~实。 ⒌归类~于医学。 ⒍为谁所有那支笔~你的。 ⒎ 属(屬)zhǔ ⒈连接,跟着前后相~。 ⒉编写,连缀~文。~辞。 ⒊专注~意。~望。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 尸 (thi) chỉ nghĩa, 禹 [yǔ] chỉ âm.
thân
組詞Từ chứa chữ này
- 属于được phân loại là
- 属性thuộc tính
- 属下cấp dưới
- 属实hoá ra là đúng
- 属世thuộc về thế gian
- 属吏
- 属国quốc gia chư hầu
- 属地lãnh thổ phụ thuộc
- 属意đặt tâm vào
- 属文viết văn xuôi
- 家属thành viên gia đình
- 金属kim loại
- 下属cấp dưới
- 附属công ty con
- 亲属họ hàng
- 归属thuộc về