字義Nghĩa
cao, vĩ đại, tráng lệmáy dịch
CuīTHÔI
- 1.họ [Cui1]
cuīTHÔI
- 1.(văn học) (núi non) cao vút
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
崔 (形声。从山,隹声。本义高大) 同本义 崔,大高也。--《说文》 南山崔崔。--《诗·齐风·南山》 大山崔,百卉殖。--《乐府诗集》 又如崔巍(高峻雄伟);崔崔(高大的样子) 蹉跎 崔 春秋时齐国邑名,在今山东省章丘县西北 成请老于崔,崔子许之。--《左传》 姓。如崔莺(即崔莺莺);崔张事(指《西厢记》所叙述的崔莺莺与张生的爱情故事) 崔 cuī姓。 【崔颢】(-754)唐代诗人。字号不详。汴州(今河南开封市)人。著有《崔颢诗集》,其中《黄鹤楼》最有名。 【崔巍】(山、建筑物)形体高大。 【崔嵬】 ①有石头的土山。 ②高大。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 隹 [zhuī] chỉ âm.
chim 鸯 đối mặt với núi 山
組詞Từ chứa chữ này
- 崔健Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
- 崔嵬Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn điện ảnh
- 崔嵬gò đống đá
- 崔巍cao lớn
- 崔琦Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998
- 崔螢Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
- 崔顥Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
- 崔鴻Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
- 崔圭夏Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
- 崔明慧Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
- 崔永元Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình