字義Nghĩa
lớn, to, khổng lồmáy dịch
jùCỰ
- 1.rất lớn; khổng lồ; to lớn; kếch xù
jùCỰ
- 1.dạng khác của 巨[ju4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
巨 (象形。金文字形,是矩”的本字,象人持矩形。本义画直角方形用的工具) 同本义◇作矩” 巨,规巨也。--《说文》 是以君子有挈巨之道也。--《礼记·大学》 成功之术,必有巨砮。--《管子·宙合》 又如巨砮(法度。同矩砮”) 通距”。距离 守为台城,以临羊黔,左右出巨,各二十尺。--《墨子》 姓 巨 大;很大 巨,大也。--《小尔雅》 力士举巨囊。--《公羊传·哀公六年》 右巨指钩弦。--《仪礼·大射仪》 穹崖巨谷。--宋·沈括《 巨(钜)jù ⒈大~国。~资。~型军舰。 ⒉〈古〉通"讵"。 巨jǔ 1.规矩,法度。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Tay cầm thước carpenter lớn 工
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 巨大to lớn
- 巨人người khổng lồ
- 巨型khổng lồ; to lớn
- 巨星
- 巨頭ông trùm
- 巨額số tiền lớn
- 巨著tác phẩm (văn học) vĩ đại
- 巨亨đại gia
- 巨匠bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)
- 巨嬰
- 艱巨khó khăn gian khổ
- 艱鉅rất khó khăn; thách thức; đòi hỏi cao
- 巨富số tiền khổng lồ
- 巨峰Kyoho (loại nho)
- 巨幅cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)
- 巨擘ngón cái