學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
巨著
巨著
jù
zhù
[ㄐㄩˋ ㄓㄨˋ]
CỰ TRỨ
TOCFL 7
1.
tác phẩm (văn học) vĩ đại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
巨大
jùdà
to lớn
顯著
xiǎnzhù
nổi bật
著名
zhùmíng
nổi tiếng
著作
zhùzuò
viết
名著
míngzhù
tác phẩm kiệt xuất
專著
zhuānzhù
chuyên khảo
巨人
jùrén
người khổng lồ
巨型
jùxíng
khổng lồ; to lớn
逐字解
Từng chữ trong từ
巨
cự
lớn, to, khổng lồ
著
trứ, trước
hiển lộ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
居住
jūzhù
cư trú
記憶技巧
Mẹo nhớ
著
TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
巨著 nghĩa là gì? · Kaori Dict