著作
zhùzuò
[ㄓㄨˋ ㄗㄨㄛˋ]
TRỨ TÁC
HSK 4TOCFL 6N
- 1.viết
- 2.tác phẩm văn học
- 3.sách
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.bài viết
- 5.tác phẩm
- 6.LT:部[bu4]

例句Câu ví dụ
- 1
這是有名的著作。
zhè shì yǒu míng de zhù zuò
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
- 2
那位是一個著作等身的教授。
nà wèi shì yīge zhùzuò děngshēn de jiàoshòu。
Đó là một giáo sư có nhiều tác phẩm
- 3
歐幾里得是第一本數學著作的作者。
Ōujǐlǐdé shì dìyī běn shùxué zhùzuò de zuòzhě。
Ơ-clit là tác giả của cuốn sách toán học đầu tiên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.