
例句Câu ví dụ
- 1
進步很顯著。
jìn bù hěn xiǎn zhù
Tiến bộ rất rõ rệt
- 2
醫學的最新進展頗為顯著。
yīxué de zuìxīn jìnzhǎn pōwéi xiǎnzhù。
Những tiến bộ mới nhất trong y học rất đáng kể
- 3
這幾年,科學取得了顯著的進步。
zhè jǐnián, kēxué qǔdé le xiǎnzhù de jìnbù。
Trong những năm gần đây, khoa học đã có tiến bộ đáng kể
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.