學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tiền tệ, đồng tiền, giấy bạcmáy dịch

TỆ

  1. 1.tiền
  2. 2.tiền xu
  3. 3.tiền tệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

币 (形声。从巾,敝声。从巾表示与布帛有关。本义古人用作礼物的丝织品) 同本义 幣,帛也。--《说文》 四曰幣贡。--《周礼·大宰》。司农注绣帛。” 幣曰量幣。--《礼记·曲礼》 用圭璧更皮幣。--《礼记·月令》 事之以皮幣。--《孟子》 寡君是故使吉(游吉)奉其皮幣。--《左传·襄公二十八年》 请具车马皮幣。--《战国策·齐策三》 又如皮币(兽皮和缯布);币玉(帛和玉,祭祀用品);币号(祭祀用的物品名称);币献(进献的礼品) 泛指车马皮帛玉器等礼物 凡执幣者。--《仪礼·十相见礼》。疏 币 bì货币人民~、金~、硬~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (cân) chỉ nghĩa, 丿 [piě] chỉ âm.

bí — tiền giấy viết trên vải 巾

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 币 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict