例句Câu ví dụ
- 1
外幣的匯率變了。
wài bì de huì lǜ biàn le
Tỷ giá ngoại tệ đã thay đổi
- 2
我們這兒有外幣人民幣定期一本通,也有活期一本通。
wǒmen zhèr yǒu wàibì rénmínbì dìngqī yī běn tōng, yě yǒu huóqī yī běn tōng。
Ở đây có sổ tiết kiệm kỳ hạn ngoại tệ nhân dân tệ, cũng có sổ tiết kiệm kỳ hạn tiền gửi linh hoạt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
