字義Nghĩa
khăn choàng, khăn quấn đầu, khăn che mặtmáy dịch
pàPHÁCH
- 1.gói
- 2.khan quàng cổ
- 3.khăn tay
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
帕〈名〉 束额巾 佩巾。通帊” 帷帐 绿树垂垂护宝栏,床头翠帕幂双环。--陈旅《题春宫倦绣图诗》 俗称小方巾为帕 压强单位。帕斯卡的简称 帕 〈动〉 缠绕,包裹 以锦缠股,以红帕首。--韩愈《元和圣德诗》 帕pà ⒈包头或擦手或擦脸用的布、绸等包头~。手~子。 ⒉量词。压强单位,指单位面积上所受的压力。过去作"巴"。 帕mò 1.裹额之巾。又称抹额。 2.裹扎。参见"帕首"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khăn choàng; 巾 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 帕勞Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)
- 帕夏pasha (từ mượn)
- 帕子khăn tay
- 帕斯Perth, thủ đô của Tây Úc
- 帕能phanaeng (cũng viết là "panang") (một loại cà ri Thái) (từ mượn)
- 帕西Người Ba Tư
- 帕內爾Parnell (tên)
- 帕台農Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
- 帕塔亞Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
- 帕尼尼
- 手帕khăn tay
- 千帕kilopascal (kPa, đơn vị áp suất)
- 卡帕kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
- 喜帕khăn voan cô dâu (che mặt)
- 百帕hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển
- 博帕爾Bhopal, thủ phủ bang Madhya Pradesh, Ấn Độ 中央邦[Zhong1 yang1 bang1]