字義Nghĩa
ảo tưởng, ảo ảnh, ảo mộngmáy dịch
huànHUYỄN
- 1.ảo tưởng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
幻 惑乱 幻,相诈惑也。--《说文》 民无或胥,诪张为幻。--《书·无逸》 又如幻惑(迷惑) 奇异地变化 幻 假象;虚幻,虚无 皆幻也。--清·薛福成《观巴黎油画记》 幻者而同于真。 真者而同于幻。 又如幻魄(虚无的阴魂);幻尘(佛教用语。指虚幻的人世);幻泡(梦幻泡影的简称);幻世(虚幻无常的人世) 怪异 幻 变幻的法术 幻huàn ⒈空虚的,不真实的~想。梦~。 ⒉奇异的变化变~莫测。 ⒊ ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Sự lật ngược của 予, 'cho'
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 幻想mơ tưởng; tưởng tượng
- 幻覺ảo giác
- 幻影ảo ảnh
- 幻燈片slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu)
- 幻滅biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi
- 幻化biến hóa
- 幻境vùng đất ảo
- 幻夢ảo tưởng
- 幻景ảo giác
- 幻燈tranh đèn chiếu
- 夢幻giấc mơ
- 科幻khoa học viễn tưởng
- 虛幻tưởng tượng
- 變幻莫測thay đổi không thể đoán trước
- 奇幻kỳ ảo (hư cấu)
- 變幻thay đổi bất thường